Thông báo
05/04/2026 00:00:28
05/04/2026 00:00:26
04/04/2026 16:58:18
28/02/2026 16:45:00
08/11/2025 13:38:07
Cam kết
Sản phẩm chính hãng
Giá sỉ cạnh tranh
Giao tới cửa hàng
7 ngày đổi trả
Nguồn gốc rõ ràng
5.0
1 Đánh giá
6 Đã bán
NPP Crop Mart - Long An
Tham gia
Sản phẩm
Tỉ lệ phản hồi
Thời gian phản hồi
Thiamethoxam 262.5 g/l + Difenoconazole 25 g/l + Fludioxonil 25g/l
bọ trĩ/lúa, chết ẻo cây con/lạc, lở cổ rễ cây con/đậu tương, lúa von/lúa, rầy lưng trắng/lúa, rầy nâu/lúa, sâu xám/ngô
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Tây Ban Nha
Tên sản phẩm: Cruiser Plus 312.5FS
Đơn vị đăng ký: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Số đăng ký: 143/CNĐKT-BVTV
Nhóm thuốc: Thuốc xử lý hạt giống
Dạng thuốc: Huyền phù xử lý hạt giống (FS)
Nhóm độc: GHS nhóm 5 (Không xếp loại)
Thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 75/2025/TT-BNNMT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) — Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Tra cứu TT 75/2025: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-723.htm
Tra cứu TT 28/2026: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-853.htm
Hoạt chất chính: Thiamethoxam 262.5 g/l + Difenoconazole 25 g/l + Fludioxonil 25g/l
Tổng hàm lượng: 312.5 g/l
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Lượng nước |
|---|---|---|---|
| lạc (xử lý hạt giống) | chết ẻo cây con | 300 ml/ 100 kg hạt giống | — |
| lúa(xử lý hạt giống) | bọ trĩ | 50-60 ml/100 kg hạt giống | — |
| lúa(xử lý hạt giống) | bọ trĩ | 100-200 ml/ 100 kg hạt giống | — |
| lúa(xử lý hạt giống) | bọ trĩ | 20 ml/100 kg hạt giống | — |
| ngô (xử lý hạt giống) | sâu xám | 200ml/ 100 kg hạt giống | — |
| lúa(xử lý hạt giống) | rầy nâu | 100-200 ml/ 100 kg hạt giống | — |
| lúa(xử lý hạt giống) | rầy lưng trắng | 100-200 ml/ 100 kg hạt giống | — |
| đậu tương(xử lý hạt giống) | lở cổ rễ cây con | 200-300ml thuốc/ 100 kg hạt giống | — |
| lúa (xử lý hạt giống) | bọ trĩ | 50-60 ml/100 kg hạt giống | — |
| lúa (xử lý hạt giống) | bọ trĩ | 100-200 ml/ 100 kg hạt giống | — |
| lúa (xử lý hạt giống) | bọ trĩ | 20 ml/100 kg hạt giống | — |
| lúa (xử lý hạt giống) | rầy nâu | 5ml thuốc/ 200 ml nước/ 10 kg hạt giống | — |
| lúa (xử lý hạt giống) | bệnh lúa von | 50ml/ 100 kg hạt giống | — |
| lúa (xử lý hạt giống) | bọ trĩ | 50-100 ml thuốc/ 100 kg hạt giống | — |
| lúa (xử lý hạt giống) | rầy nâu | 50 – 100ml thuốc/ 100 kg hạt giống | — |
| lúa (xử lý hạt giống) | rầy nâu | 100-200 ml/ 100 kg hạt giống | — |
| lúa (xử lý hạt giống) | rầy lưng trắng | 100-200 ml/ 100 kg hạt giống | — |
| đậu tương (xử lý hạt giống) | lở cổ rễ cây con | 200-300ml thuốc/ 100 kg hạt giống | — |
Cách dùng: Pha lượng thuốc cần xử lý với khoảng 400-500ml nước rồi trộn đều cho 100 kg hạt giống. Phơi khô hạt giống đã xử lý thuốc trong 15-30 phút rồi đem gieo
Liều lượng chỉ mang tính tham khảo — tuân theo hướng dẫn trên nhãn và khuyến cáo kỹ thuật; áp dụng nguyên tắc IPM.
Bảo hộ: Đeo găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ và mặc áo dài tay khi pha và phun thuốc.
Sơ cứu: Rửa ngay bằng nhiều nước sạch nếu thuốc dính da/mắt; nếu có triệu chứng bất thường, đưa đến cơ sở y tế và mang theo nhãn thuốc. Khi ngộ độc, gọi ngay 115.
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp, xa tầm tay trẻ em, thực phẩm và nguồn nước.
Thời gian cách ly (PHI): Theo hướng dẫn trên nhãn.
Sản phẩm này là thuốc bảo vệ thực vật. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.