Thông báo
05/04/2026 00:00:28
05/04/2026 00:00:26
04/04/2026 16:58:18
28/02/2026 16:45:00
08/11/2025 13:38:07
Cam kết
Sản phẩm chính hãng
Giá sỉ cạnh tranh
Giao tới cửa hàng
7 ngày đổi trả
Nguồn gốc rõ ràng
5.0
6 Đánh giá
41 Đã bán
NPP Crop Mart - Long An
Tham gia
Sản phẩm
Tỉ lệ phản hồi
Thời gian phản hồi
Abamectin 36g/l
bọ cánh tơ/chè, bọ nhảy/cải thảo, bọ nhảy/rau cải, bọ trĩ/dưa hấu, bọ trĩ/nho, bọ xít/hồng, bọ xít/na, bọ xít/nhãn, bọ xít/vải, nhện đỏ/cam, nhện đỏ/chè, nhện đỏ/hoa hồng, nhện đỏ/sắn dây, nhện gié/lúa, nhện/cà pháo, nhện/cà tím, nhện/điều, rầy xanh/chè, rầy/hồ tiêu, rầy/xoài, rệp muội/điều, rệp muội/hồ tiêu, rệp muội/hồng, rệp muội/na, rệp muội/nhãn, rệp muội/vải, rệp sáp/cà phê, sâu ăn lá/điều, sâu ăn lá/hồ tiêu, sâu cuốn lá/lúa, sâu đo/hồng, sâu đo/na, sâu đo/nhãn, sâu đo/vải, sâu đục bẹ/lúa, sâu đục thân/lúa, sâu khoang/bắp cải, sâu khoang/lạc, sâu khoang/mồng tơi, sâu róm/thông, sâu tơ/bắp cải, sâu tơ/su hào, sâu tơ/súp lơ, sâu vẽ bùa/cam, sâu xanh da láng/hành, sâu xanh/bắp cải, sâu xanh/cà chua, sâu xanh/hoa hồng
Công ty TNHH Việt Thắng
Trung Quốc
Tên sản phẩm: Reasgant 3.6EC
Đơn vị đăng ký: Công ty TNHH Việt Thắng
Số đăng ký: 3994/CNĐKT-BVTV
Nhóm thuốc: Thuốc trừ sâu
Dạng thuốc: Nhũ dầu (EC)
Nhóm độc: GHS nhóm 4 (Ít độc)
Thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 75/2025/TT-BNNMT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) — Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Tra cứu TT 75/2025: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-723.htm
Tra cứu TT 28/2026: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-853.htm
Hoạt chất chính: Abamectin
Tổng hàm lượng: 36g/l
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Lượng nước |
|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 150 – 250 ml/ha | — |
| bắp cải | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | — |
| bắp cải | sâu khoang | 150 – 250 ml/ha | — |
| cam | sâu vẽ bùa | 150 – 250 ml/ha | — |
| cam | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | — |
| lúa | sâu đục thân | 150 – 250 ml/ha | — |
| lúa | sâu cuốn lá | 150 – 250 ml/ha | — |
| lúa | nhện gié | 150 – 250 ml/ha | — |
| lúa | sâu đục bẹ | 150 – 250 ml/ha | — |
| chè | bọ cánh tơ | 150 – 250 ml/ha | — |
| chè | rầy xanh | 150 – 250 ml/ha | — |
| vải | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | — |
| vải | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | — |
| vải | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | — |
| nhãn | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | — |
| nhãn | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | — |
| nhãn | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | — |
| na | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | — |
| na | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | — |
| na | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | — |
| hồng | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | — |
| hồng | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | — |
| hồng | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | — |
| điều | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | — |
| điều | nhện | 150 – 250 ml/ha | — |
| điều | sâu ăn lá | 150 – 250 ml/ha | — |
| hoa hồng | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | — |
| hoa hồng | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | — |
| cà phê | rệp sáp | 150 – 250 ml/ha | — |
| cà chua | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | — |
| dưa hấu | bọ trĩ | 150 – 250 ml/ha | — |
| nho | bọ trĩ | 150 – 250 ml/ha | — |
| xoài | rầy | 150 – 250 ml/ha | — |
| lạc | sâu khoang | 150 – 250 ml/ha | — |
| sắn dây | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | — |
| hồ tiêu | sâu ăn lá | 150 – 250 ml/ha | — |
| hồ tiêu | rầy | 150 – 250 ml/ha | — |
| hồ tiêu | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | — |
| thông | sâu róm | 150 – 250 ml/ha | — |
| chè | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | — |
| súp lơ | sâu tơ | 350 ml/ha | — |
| cà pháo | nhện | 350 ml/ha | — |
| cải thảo | bọ nhảy | 350 ml/ha | — |
| rau cải | bọ nhảy | 350 ml/ha | — |
| cà tím | nhện | 200 ml/ha | — |
| mồng tơi | sâu khoang | 350 ml/ha | — |
| su hào | sâu tơ | 350 ml/ha | — |
| hành | sâu xanh da láng | 350 ml/ha | — |
Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Liều lượng chỉ mang tính tham khảo — tuân theo hướng dẫn trên nhãn và khuyến cáo kỹ thuật; áp dụng nguyên tắc IPM.
Bảo hộ: Đeo găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ và mặc áo dài tay khi pha và phun thuốc.
Sơ cứu: Rửa ngay bằng nhiều nước sạch nếu thuốc dính da/mắt; nếu có triệu chứng bất thường, đưa đến cơ sở y tế và mang theo nhãn thuốc. Khi ngộ độc, gọi ngay 115.
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp, xa tầm tay trẻ em, thực phẩm và nguồn nước.
Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày (tùy đối tượng).
Sản phẩm này là thuốc bảo vệ thực vật. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.