Thông báo
05/04/2026 00:00:28
05/04/2026 00:00:26
04/04/2026 16:58:18
28/02/2026 16:45:00
08/11/2025 13:38:07
Cam kết
Sản phẩm chính hãng
Giá sỉ cạnh tranh
Giao tới cửa hàng
7 ngày đổi trả
Nguồn gốc rõ ràng
5.0
1 Đánh giá
1 Đã bán
NPP Crop Mart - Long An
Tham gia
Sản phẩm
Tỉ lệ phản hồi
Thời gian phản hồi
Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg 600g/kg
bọ phấn trên dưa chuột, bọ trĩ trên bưởi, bọ trĩ trên dưa hấu, bọ trĩ trên hoa cúc, bọ trĩ trên hoa hồng, bọ trĩ trên ớt, dòi đục lá trên hoa cúc, rầy bông trên xoài, rầy nâu trên lúa, Sâu cuốn lá trên Lúa, sâu đục thân trên lúa
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Tên sản phẩm: Minecto Star 60WG
Dạng thuốc: Hạt phân tán trong nước (WG)
Nhóm thuốc: Thuốc trừ sâu
Đơn vị đăng ký: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hoạt chất chính: Cyantraniliprole 100 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg
Tác động: Sản phẩm kết hợp hai hoạt chất bổ sung cho nhau: Cyantraniliprole tác động qua tiếp xúc và vị độc, gây tê liệt cơ sâu ăn lá/đục thân; Pymetrozine tác động nội hấp, đặc hiệu trên côn trùng chích hút (rầy, bọ trĩ, bọ phấn) khiến chúng ngừng ăn và chết đói.
Trên hoa cúc
Trên hoa hồng
Trên bưởi
Trên xoài
Trên ớt
Trên dưa hấu
Trên dưa chuột
Trên lúa
Cyantraniliprole: Thuộc nhóm diamide (IRAC 28), hoạt chất kích hoạt thụ thể ryanodine trong tế bào cơ côn trùng, gây giải phóng calcium liên tục dẫn đến liệt cơ không hồi phục và côn trùng chết. Có tác động tiếp xúc, vị độc và nội hấp yếu.
Pymetrozine: Thuộc nhóm pyridine azomethine (IRAC 9B), tác động chọn lọc lên hệ thần kinh côn trùng chích hút, ức chế dây thần kinh điều khiển vòi chích khiến côn trùng mất khả năng lấy thức ăn và chết đói sau 1–4 ngày. Có tác động nội hấp và lưu dẫn tốt trong mô cây.
| Cây trồng / Đối tượng | Liều lượng | Lượng nước | Thời điểm phun |
|---|---|---|---|
| Hoa cúc / Dòi đục lá | 0,50 kg/ha | 500 lít/ha | Khi thấy 2–3 đường đục/lá, chiều dài đường đục < 2 cm, mật độ khoảng 2 con/lá |
| Hoa cúc / Bọ trĩ | 0,5 kg/ha | 500 lít/ha | Khi bọ trĩ mới xuất hiện, mật độ khoảng 3–4 con/lá |
| Hoa hồng / Bọ trĩ | 0,5 kg/ha | 500 lít/ha | Khi bọ trĩ mới xuất hiện, mật độ khoảng 3–4 con/lá |
| Bưởi / Bọ trĩ | 0,06% | 500–800 lít/ha | Khi bọ trĩ mới xuất hiện gây hại |
| Xoài / Rầy bông | 0,06% | 600–800 lít/ha | Khi rầy mới xuất hiện gây hại |
| Ớt / Bọ trĩ | 0,5 kg/ha | — | Khi mật độ bọ trĩ khoảng 3–5 con/ngọn |
| Dưa hấu / Bọ trĩ | 0,4 kg/ha | — | Khi mật độ bọ trĩ khoảng 3–5 con/ngọn |
| Dưa chuột / Bọ phấn | 0,4 kg/ha | — | Khi mật độ bọ phấn khoảng 3–5 con/lá |
| Lúa / Sâu cuốn lá | 0,3–0,4 kg/ha | — | Sau khi bướm rộ 5–7 ngày, khi sâu tuổi 1–2 |
| Lúa / Sâu đục thân | 0,2–0,4 kg/ha | — | Sau khi bướm rộ 5–7 ngày, khi sâu tuổi 1–2 |
| Lúa / Rầy nâu | 0,2–0,4 kg/ha | — | Khi rầy tuổi 1–2 |
Cách pha chế:
Thời điểm phun: