Cam kết

Icon

Sản phẩm chính hãng

Icon

Giá sỉ cạnh tranh

Icon

Giao tới cửa hàng

Icon

7 ngày đổi trả

Icon

Nguồn gốc rõ ràng

Trang chủCửa hàngThuốc Trừ BệnhAliette 800WG – 100gr – (Thùng 100 gói)

Aliette 800WG - 100gr - (Thùng 100 gói)

4.8

6 Đánh giá

45 Đã bán

Báo giá: Gói 100grThùng 100 gói x 100gr

Thông tin chi tiết

  • Thành phần chính

    Fosetyl-aluminium. 800g/kg

  • Đối tượng sử dụng

    bạc lá/lúa, chết nhanh/hồ tiêu, lở cổ rễ/hồ tiêu, mốc sương/nho, sương mai/bắp cải, sương mai/cà chua, sương mai/cải bẹ xanh, sương mai/dưa chuột, sương mai/dưa hấu, sương mai/hành, sương mai/hoa hồng, sương mai/khoai tây, sương mai/vải, thối gốc chảy nhựa/bưởi, thối gốc chảy nhựa/cam, thối gốc chảy nhựa/quýt, thối quả/ca cao, thối quả/sầu riêng, xì mủ/ca cao, xì mủ/sầu riêng

  • Đơn vị đăng ký

    Bayer Vietnam Ltd (BVL)

  • Xuất xứ

    Pháp

Mô tả sản phẩm

Bạn thấy giá này:

THÔNG TIN CƠ BẢN

Tên sản phẩm: Aliette 800WG..

Đơn vị đăng ký: Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Số đăng ký: 2202/CNĐKT-BVTV

Nhóm thuốc: Thuốc trừ bệnh

Dạng thuốc: Hạt phân tán trong nước (WG)

Nhóm độc: GHS nhóm 5 (Không xếp loại)

Hạn sử dụng: Xem trên nhãn chai/gói (in cùng số lô sản xuất và ngày sản xuất).

Hình ảnh sản phẩm mang tính minh họa — bao bì và nhãn thực tế có thể khác đôi chút tùy theo lô sản xuất mới nhất của nhà sản xuất.

Thuộc Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 75/2025/TT-BNNMT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) — Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Tra cứu TT 75/2025: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-723.htm
Tra cứu TT 28/2026: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-853.htm

HOẠT CHẤT

Hoạt chất chính: Fosetyl-aluminium.

Tổng hàm lượng: 800g/kg

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

  • Lúa: bạc lá
  • Khoai tây: sương mai
  • Hồ tiêu: lở cổ rễ, chết nhanh
  • Dưa hấu: sương mai
  • Sầu riêng: thối quả, xì mủ
  • Ca cao: thối quả, xì mủ
  • Cà chua: sương mai
  • Dưa chuột: sương mai
  • Bắp cải: sương mai
  • Cam: thối gốc chảy nhựa
  • Bưởi: thối gốc chảy nhựa
  • Quýt: thối gốc chảy nhựa
  • Vải: sương mai
  • Cải bẹ xanh: sương mai
  • Hành: sương mai
  • Hoa hồng: sương mai
  • Nho: mốc sương

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Cây trồng Đối tượng Liều lượng Lượng nước
Lúa Bạc lá 0.8 – 1.0 kg/ha
Khoai tây Sương mai 1.0 kg/ha
Hồ tiêu Lở cổ rễ 20 g/8 lít nước
Dưa hấu Sương mai 1.0 kg/ha
Sầu riêng Thối quả 0.2%
Sầu riêng Xì mủ 0.2%
Ca cao Thối quả 0.2%
Ca cao Xì mủ 0.2%
Hồ tiêu Chết nhanh 0.25%
Cà chua Sương mai 1.0 kg/ha 500-600 lít/ha
Dưa chuột Sương mai 1.5 kg/ha 500-600 lít/ha
Bắp cải Sương mai 2 kg/ha 500-600 lít/ha
Cam Thối gốc chảy nhựa 20 g/1lít
Bưởi Thối gốc chảy nhựa 20 g/1lít
Quýt Thối gốc chảy nhựa 20 g/1lít
Vải Sương mai 0.2%
Cải bẹ xanh Sương mai 1.0 kg/ha
Hành Sương mai 1.0 kg/ha
Hoa hồng Sương mai 1.0 kg/ha
Nho Mốc sương 0.15%

Cách dùng: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 7-10%. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 3-5%. Phun 1 lần/ tháng trong mùa mưa. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện. Thuốc được xử lý thuốc từ 2-3 lần cách nhau 7-14 ngày khi bệnh bắt đầu xuất hiện. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cạo sạch vết bệnh sau đó quét dụng dịch thuốc đã pha lên vết bệnh. Thuốc được xử lý lần đầu khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước: 700-1000 lít/ha Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh tối thiểu 5%. Lượng nước 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%. Lượng nước: 500- 700 lít/ha. Phun thuốc khi bênh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

Liều lượng chỉ mang tính tham khảo — tuân theo hướng dẫn trên nhãn và khuyến cáo kỹ thuật; áp dụng nguyên tắc IPM.

LƯU Ý AN TOÀN

Bảo hộ: găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ, áo dài tay khi pha và phun.

Sơ cứu: rửa ngay bằng nhiều nước nếu dính da/mắt; đưa đến cơ sở y tế và mang theo nhãn thuốc nếu có triệu chứng bất thường. Khi ngộ độc, gọi ngay 115.

Bảo quản: nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh nắng, xa tầm tay trẻ em, thực phẩm và nguồn nước.

Thời gian cách ly (PHI): 14 ngày.

Sản phẩm này là thuốc bảo vệ thực vật. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Đánh giá nhận xét về sản phẩm

Tổng quan (6 lượt đánh giá)

4.8/5
Rất tiếc, không tìm thấy đánh giá nào.

Có thể bạn cũng thích

Luna Experience 400SC – 250ml – (Thùng 40 chai)
Luna Experience 400SC - 250ml - (Thùng 40 chai)

4.5

2xx.xxx
  • Đã bán 7

  • Hồ Chí Minh

Sil-Nice 18.7WG – 100gr – (Thùng 100 gói)
Sil-Nice 18.7WG - 100gr - (Thùng 100 gói)

4.5

3x.xxx
  • Đã bán 11

  • Long An

Ninja 35EC – 250ml – (Thùng 40 chai)
Ninja 35EC - 250ml - (Thùng 40 chai)

0.0

1
  • Đã bán 0

  • Hồ Chí Minh

Ridomil Gold 68WG – 1kg – (Thùng 10 gói)
Ridomil Gold 68WG - 1kg - (Thùng 10 gói)

5.0

5xx.xxx
  • Đã bán 52

  • Hồ Chí Minh

Anvil 5SC – 1L – (Thùng 12 chai)
Anvil 5SC - 1L - (Thùng 12 chai)

5.0

2xx.xxx
  • Đã bán 62

  • Hồ Chí Minh

Blastogan 75WP – 75gr – (Thùng 100 gói)
Blastogan 75WP - 75gr - (Thùng 100 gói)

5.0

8x.xxx
  • Đã bán 7

  • Hồ Chí Minh

Địa chỉ mới

  • Bắt buộc
  • Số điện thoại không hợp lệ.
  • Bắt buộc
  • Bắt buộc
  • Bắt buộc
  • Bắt buộc