Cam kết

Icon

Sản phẩm chính hãng

Icon

Giá sỉ cạnh tranh

Icon

Giao tới cửa hàng

Icon

7 ngày đổi trả

Icon

Nguồn gốc rõ ràng

Trang chủCửa hàngThuốc Trừ BệnhAnvil 5SC – 1L – (Combo 4 chai)

Anvil 5SC - 1L - (Combo 4 chai)

5.0

6 Đánh giá

1 Đã bán

Báo giá: Chai 1LCombo 4 chai

Thông tin chi tiết

  • Thành phần chính

    Hexaconazole 50g/l

  • Đối tượng sử dụng

    đốm đen/hoa hồng, đốm nâu/lúa, đốm vòng/cà phê

  • Đơn vị phân phối

    [Đơn vị khác, Vui lòng bổ sung ở phần mô tả sản phẩm]

  • Đơn vị đăng ký

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

  • Xuất xứ

    Malaysia

Mô tả sản phẩm

THÔNG TIN CƠ BẢN

Tên sản phẩm: Anvil® 5SC Đơn vị đăng ký: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Số đăng ký: 141/CNĐKT-BVTV Nhóm thuốc: Thuốc trừ bệnh Dạng thuốc: Huyền phù đậm đặc (SC) Nhóm độc: GHS nhóm 5 (Không xếp loại) / WHO nhóm IV (Tương đối an toàn) Hạn sử dụng: Xem trên nhãn chai/gói (in cùng số lô sản xuất và ngày sản xuất). Hình ảnh sản phẩm mang tính minh họa — bao bì và nhãn thực tế có thể khác đôi chút tùy theo lô sản xuất mới nhất của nhà sản xuất. Thuộc Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 75/2025/TT-BNNMT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) — Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Tra cứu TT 75/2025: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-723.htm Tra cứu TT 28/2026: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-853.htm

HOẠT CHẤT

Hoạt chất chính: Hexaconazole Tổng hàm lượng: 50 g/l

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

  • Cam: ghẻ sẹo
  • Cà phê: đốm vòng, rỉ sắt, nấm hồng
  • Lúa: lem lép hạt, khô vằn
  • Lạc: đốm lá
  • Ngô: khô vằn
  • Hoa hồng: phấn trắng, rỉ sắt, đốm đen
  • Thuốc lá: lở cổ rễ
  • Cao su: vàng lá, phấn trắng, nấm hồng

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Cây trồng Đối tượng Liều lượng Lượng nước
Cam Ghẻ sẹo 0.3 %
Cà phê Đốm vòng 0.25 %
Cà phê Rỉ sắt 1.0 – 2.0 lít/ha
Cà phê Nấm hồng 1.0 – 2.0 lít/ha
Lúa Lem lép hạt 1.0 lít/ha
Lúa Khô vằn 1.0 lít/ha
Lạc Đốm lá 1.0 lít/ha
Ngô Khô vằn 1.0 – 1.5 lít/ha
Hoa hồng Phấn trắng 0.3 – 0.5 lít/ha
Hoa hồng Rỉ sắt 0.3 – 0.5 lít/ha
Hoa hồng Đốm đen 0.3 – 0.5 lít/ha
Thuốc lá Lở cổ rễ 05 – 1.0 lít/ha
Cao su Vàng lá 0.2-0.6%
Cao su Phấn trắng 0.08 – 0.16%
Cao su Nấm hồng 0.5%

Cách dùng: Lượng nước 600-800 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước phun 600 – 800 l/ha. Phun khi thấy 15% lá bị hại. Lượng nước phun 320-600 l/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ hại khoảng 5-10%. Liều lượng chỉ mang tính tham khảo — tuân theo hướng dẫn trên nhãn và khuyến cáo kỹ thuật; áp dụng nguyên tắc IPM.

LƯU Ý AN TOÀN

Bảo hộ: găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ, áo dài tay khi pha và phun. Sơ cứu: rửa ngay bằng nhiều nước nếu dính da/mắt; đưa đến cơ sở y tế và mang theo nhãn thuốc nếu có triệu chứng bất thường. Khi ngộ độc, gọi ngay 115. Bảo quản: nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh nắng, xa tầm tay trẻ em, thực phẩm và nguồn nước. Thời gian cách ly (PHI): 14 ngày. Sản phẩm này là thuốc bảo vệ thực vật. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Đánh giá nhận xét về sản phẩm

Tổng quan (6 lượt đánh giá)

5/5
Rất tiếc, không tìm thấy đánh giá nào.

Có thể bạn cũng thích

Ridomil Gold 68WG – 1kg – (Thùng 10 gói)
Ridomil Gold 68WG - 1kg - (Thùng 10 gói)

5.0

5xx.xxx
  • Đã bán 52

  • Hồ Chí Minh

Miravis 200SC – 100ml – (Thùng 50 chai)
Miravis 200SC - 100ml - (Thùng 50 chai)

5.0

1xx.xxx
  • Đã bán 8

  • Long An

Funhat 40EC – 450ml – (Thùng 30 chai)
Funhat 40EC - 450ml - (Thùng 30 chai)

5.0

4x.xxx
  • Đã bán 6

  • Long An

Unizeb M-45 80WP – 1kg – (Thùng 10 gói)
Unizeb M-45 80WP - 1kg - (Thùng 10 gói)

5.0

1xx.xxx
  • Đã bán 8

  • Long An

Mataxyl 500WP – 100gr – (Thùng 100 gói)
Mataxyl 500WP - 100gr - (Thùng 100 gói)

5.0

8x.xxx
  • Đã bán 43

  • Hồ Chí Minh

Địa chỉ mới

  • Bắt buộc
  • Số điện thoại không hợp lệ.
  • Bắt buộc
  • Bắt buộc
  • Bắt buộc
  • Bắt buộc