Cam kết

Icon

Sản phẩm chính hãng

Icon

Giá sỉ cạnh tranh

Icon

Giao tới cửa hàng

Icon

7 ngày đổi trả

Icon

Nguồn gốc rõ ràng

Trang chủCửa hàngThuốc Trừ SâuTasieu 1.9EC – 450ml – (Thùng 32 chai)

Tasieu 1.9EC - 450ml - (Thùng 32 chai)

5.0

1 Đánh giá

8 Đã bán

Báo giá: Chai 450mlThùng 32 chai x 450ml

Thông tin chi tiết

  • Thành phần chính

    Emamectin benzoate 19g/l

  • Đối tượng sử dụng

    bọ cánh tơ/chè, bọ trĩ/dưa chuột, bọ trĩ/dưa hấu, bọ trĩ/lúa, bọ trĩ/nho, bọ xít muỗi/điều, bọ xít/vải, nhện đỏ/cam, nhện đỏ/chè, nhện đỏ/hoa hồng, nhện đỏ/nhãn, nhện đỏ/vải, nhện gié/lúa, rầy xanh/chè, rầy/hồ tiêu, rầy/xoài, rệp muội/bắp cải, rệp muội/na, rệp muội/nhãn, rệp muội/thuốc lá, rệp muội/thuốc lào, rệp sáp/cà phê, sâu ăn lá/điều, sâu ăn lá/hành, sâu cuốn lá/lúa, sâu đo/hoa hồng, sâu đục bẹ/lúa, sâu đục quả/vải, sâu đục thân/lúa, sâu khoang/bắp cải, sâu khoang/lạc, sâu róm/thông, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/cam, sâu xanh da láng/lạc, sâu xanh/bắp cải, sâu xanh/cà chua, sâu xanh/hồ tiêu, sâu xanh/hoa hồng

  • Đơn vị đăng ký

    Công ty TNHH Việt Thắng

  • Xuất xứ

    Trung Quốc

Mô tả sản phẩm

Bạn thấy giá này:

THÔNG TIN CƠ BẢN

Tên sản phẩm: Tasieu 1.9EC

Đơn vị đăng ký: Công ty TNHH Việt Thắng

Số đăng ký: 3991/CNĐKT-BVTV

Nhóm thuốc: Thuốc trừ sâu

Dạng thuốc: Nhũ dầu (EC)

Nhóm độc: GHS nhóm 5 (Không xếp loại)

Hạn sử dụng: Xem trên nhãn chai/gói (in cùng số lô sản xuất và ngày sản xuất).

Hình ảnh sản phẩm mang tính minh họa — bao bì và nhãn thực tế có thể khác đôi chút tùy theo lô sản xuất mới nhất của nhà sản xuất.

Thuộc Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 75/2025/TT-BNNMT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) — Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Tra cứu TT 75/2025: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-723.htm
Tra cứu TT 28/2026: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-853.htm

HOẠT CHẤT

Hoạt chất chính: Emamectin benzoate

Tổng hàm lượng: 19g/l

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

  • Bắp cải: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội
  • Cà chua: sâu xanh
  • Lúa: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié
  • Nhãn: rệp muội, nhện đỏ
  • Thông: sâu róm
  • Na: rệp muội
  • Thuốc lá: rệp muội
  • Thuốc lào: rệp muội
  • Cà phê: rệp sáp
  • Cam: sâu vẽ bùa, nhện đỏ
  • Chè: bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ
  • Điều: bọ xít muỗi, sâu ăn lá
  • Dưa chuột: bọ trĩ
  • Dưa hấu: bọ trĩ
  • Nho: bọ trĩ
  • Hành: sâu ăn lá
  • Vải: nhện đỏ, sâu đục quả, bọ xít
  • Xoài: rầy
  • Hồ tiêu: rầy, sâu xanh
  • Hoa hồng: sâu xanh, sâu đo, nhện đỏ
  • Lạc: sâu khoang, sâu xanh da láng

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Cây trồng Đối tượng Liều lượng Lượng nước
Bắp cải Sâu tơ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Bắp cải Sâu xanh 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Bắp cải Sâu khoang 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Bắp cải Rệp muội 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Cà chua Sâu xanh 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Lúa Sâu đục thân 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Lúa Bọ trĩ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Lúa Sâu cuốn lá 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Nhãn Rệp muội 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Nhãn Nhện đỏ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Thông Sâu róm 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Na Rệp muội 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Thuốc lá Rệp muội 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Thuốc lào Rệp muội 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Lúa Sâu đục bẹ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Cà phê Rệp sáp 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Cam Sâu vẽ bùa 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Cam Nhện đỏ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Chè Bọ cánh tơ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Chè Rầy xanh 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Chè Nhện đỏ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Điều Bọ xít muỗi 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Điều Sâu ăn lá 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Dưa chuột Bọ trĩ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Dưa hấu Bọ trĩ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Nho Bọ trĩ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Hành Sâu ăn lá 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Vải Nhện đỏ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Vải Sâu đục quả 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Xoài Rầy 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Hồ tiêu Rầy 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Hoa hồng Sâu xanh 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Hoa hồng Sâu đo 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Hoa hồng Nhện đỏ 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Lạc Sâu khoang 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Lạc Sâu xanh da láng 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Lúa Nhện gié 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Vải Bọ xít 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha
Hồ tiêu Sâu xanh 0.2 – 0.3 lít/ha 500 – 600 lít/ha

Cách dùng: Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.

Liều lượng chỉ mang tính tham khảo — tuân theo hướng dẫn trên nhãn và khuyến cáo kỹ thuật; áp dụng nguyên tắc IPM.

LƯU Ý AN TOÀN

Bảo hộ: găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ, áo dài tay khi pha và phun.

Sơ cứu: rửa ngay bằng nhiều nước nếu dính da/mắt; đưa đến cơ sở y tế và mang theo nhãn thuốc nếu có triệu chứng bất thường. Khi ngộ độc, gọi ngay 115.

Bảo quản: nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh nắng, xa tầm tay trẻ em, thực phẩm và nguồn nước.

Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.

Sản phẩm này là thuốc bảo vệ thực vật. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Đánh giá nhận xét về sản phẩm

Tổng quan (1 lượt đánh giá)

5/5
Rất tiếc, không tìm thấy đánh giá nào.

Có thể bạn cũng thích

Minecto Star 60WG – 25gr – (Thùng 80 gói)
Minecto Star 60WG - 25gr - (Thùng 80 gói)

4.7

4x.xxx
  • Đã bán 11

  • Hồ Chí Minh

Fortox 50EC – 1L – (Thùng 32 chai)
Fortox 50EC - 1L - (Thùng 32 chai)

5.0

5x.xxx
  • Đã bán 5

  • Hồ Chí Minh

Tervigo 020SC – 500ml – (Thùng 10 chai)
Tervigo 020SC - 500ml - (Thùng 10 chai)

5.0

3xx.xxx
  • Đã bán 18

  • Hồ Chí Minh

Padan 95SP – 100gr – (Thùng 150 gói)
Padan 95SP - 100gr - (Thùng 150 gói)

0.0

1xx.xxx
  • Đã bán 0

  • Hồ Chí Minh

Brofreya 5SC – 25ml – (Thùng 200 gói)
Brofreya 5SC - 25ml - (Thùng 200 gói)

5.0

4x.xxx
  • Đã bán 14

  • Hồ Chí Minh

Radiant 60SC – 15ml – (Thùng 200 gói)
Radiant 60SC - 15ml - (Thùng 200 gói)

4.0

2x.xxx
  • Đã bán 52

  • Hồ Chí Minh

Địa chỉ mới

  • Bắt buộc
  • Số điện thoại không hợp lệ.
  • Bắt buộc
  • Bắt buộc
  • Bắt buộc
  • Bắt buộc