Thông báo
05/04/2026 00:00:28
05/04/2026 00:00:26
04/04/2026 16:58:18
28/02/2026 16:45:00
08/11/2025 13:38:07
Cam kết
Sản phẩm chính hãng
Giá sỉ cạnh tranh
Giao tới cửa hàng
7 ngày đổi trả
Nguồn gốc rõ ràng
5.0
1 Đánh giá
5 Đã bán
NPP Crop Mart - Long An
Tham gia
Sản phẩm
Tỉ lệ phản hồi
Thời gian phản hồi
Emamectin benzoate 19g/l
bọ cánh tơ/chè, bọ trĩ/dưa chuột, bọ trĩ/dưa hấu, bọ trĩ/lúa, bọ trĩ/nho, bọ xít muỗi/điều, bọ xít/vải, nhện đỏ/cam, nhện đỏ/chè, nhện đỏ/hoa hồng, nhện đỏ/nhãn, nhện đỏ/vải, nhện gié/lúa, rầy xanh/chè, rầy/hồ tiêu, rầy/xoài, rệp muội/bắp cải, rệp muội/na, rệp muội/nhãn, rệp muội/thuốc lá, rệp muội/thuốc lào, rệp sáp/cà phê, sâu ăn lá/điều, sâu ăn lá/hành, sâu cuốn lá/lúa, sâu đo/hoa hồng, sâu đục bẹ/lúa, sâu đục quả/vải, sâu đục thân/lúa, sâu khoang/bắp cải, sâu khoang/lạc, sâu róm/thông, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/cam, sâu xanh da láng/lạc, sâu xanh/bắp cải, sâu xanh/cà chua, sâu xanh/hồ tiêu, sâu xanh/hoa hồng
Công ty TNHH Việt Thắng
Trung Quốc
Tên sản phẩm: Tasieu 1.9EC
Đơn vị đăng ký: Công ty TNHH Việt Thắng
Số đăng ký: 3991/CNĐKT-BVTV
Nhóm thuốc: Thuốc trừ sâu
Dạng thuốc: Nhũ dầu (EC)
Nhóm độc: GHS nhóm 5 (Không xếp loại)
Thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 75/2025/TT-BNNMT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) — Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Tra cứu TT 75/2025: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-723.htm
Tra cứu TT 28/2026: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-853.htm
Hoạt chất chính: Emamectin benzoate
Tổng hàm lượng: 19g/l
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Lượng nước |
|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| bắp cải | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| bắp cải | sâu khoang | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| bắp cải | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| cà chua | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| lúa | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| nhãn | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| nhãn | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| thông | sâu róm | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| na | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| thuốc lá | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| thuốc lào | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| cà phê | rệp sáp | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| cam | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| chè | bọ cánh tơ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| chè | rầy xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| chè | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| điều | bọ xít muỗi | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| điều | sâu ăn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| dưa chuột | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| nho | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| hành | sâu ăn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| vải | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| vải | sâu đục quả | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| xoài | rầy | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| hồ tiêu | rầy | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| hoa hồng | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| hoa hồng | sâu đo | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| hoa hồng | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| lạc | sâu khoang | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| lúa | nhện gié | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| vải | bọ xít | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
| hồ tiêu | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | — |
Cách dùng: Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Liều lượng chỉ mang tính tham khảo — tuân theo hướng dẫn trên nhãn và khuyến cáo kỹ thuật; áp dụng nguyên tắc IPM.
Bảo hộ: Đeo găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ và mặc áo dài tay khi pha và phun thuốc.
Sơ cứu: Rửa ngay bằng nhiều nước sạch nếu thuốc dính da/mắt; nếu có triệu chứng bất thường, đưa đến cơ sở y tế và mang theo nhãn thuốc. Khi ngộ độc, gọi ngay 115.
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp, xa tầm tay trẻ em, thực phẩm và nguồn nước.
Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.
Sản phẩm này là thuốc bảo vệ thực vật. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.