Thông báo
05/04/2026 00:00:28
05/04/2026 00:00:26
04/04/2026 16:58:18
28/02/2026 16:45:00
08/11/2025 13:38:07
Cam kết
Sản phẩm chính hãng
Giá sỉ cạnh tranh
Giao tới cửa hàng
7 ngày đổi trả
Nguồn gốc rõ ràng
5.0
1 Đánh giá
8 Đã bán
NPP Crop Mart - FBC
Tham gia
Sản phẩm
Tỉ lệ phản hồi
Thời gian phản hồi
Spirotetramat 150 g/l
bọ phấn/cà chua, bọ phấn/khoai tây, bọ trĩ/cà chua, bọ trĩ/chè, bọ trĩ/khoai tây, rệp muội/bắp cải, rệp muội/dưa hấu, rệp muội/vải, rệp sáp/bưởi, rệp sáp/cà phê, rệp sáp/cam, rệp sáp/hồ tiêu, rệp sáp/nhãn, rệp sáp/sầu riêng, rệp sáp/thanh long, rệp sáp/xoài, sâu đục cuống quả/nhãn, sâu đục cuống quả/vải, sâu đục quả/bưởi, sâu đục quả/cà chua
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Hàn Quốc
Bạn thấy giá này:
Tên sản phẩm: Movento 150 OD.
Đơn vị đăng ký: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Số đăng ký: 3484/CNĐKT-BVTV
Nhóm thuốc: Thuốc trừ sâu
Dạng thuốc: Huyền phù trong dầu (OD)
Nhóm độc: GHS nhóm 5 (Không xếp loại)
Hạn sử dụng: Xem trên nhãn chai/gói (in cùng số lô sản xuất và ngày sản xuất).
Hình ảnh sản phẩm mang tính minh họa — bao bì và nhãn thực tế có thể khác đôi chút tùy theo lô sản xuất mới nhất của nhà sản xuất.
Thuộc Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 75/2025/TT-BNNMT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) — Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Tra cứu TT 75/2025: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-723.htm
Tra cứu TT 28/2026: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-853.htm
Hoạt chất chính: Spirotetramat
Tổng hàm lượng: 150 g/l
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Lượng nước |
|---|---|---|---|
| Khoai tây | Bọ phấn | 0.6 lít/ha | — |
| Xoài | Rệp sáp | 0.15% | — |
| Sầu riêng | Rệp sáp | 0.15% | — |
| Bưởi | Sâu đục quả | 0.15 % | — |
| Bưởi | Rệp sáp | 0.10 % | — |
| Bắp cải | Rệp muội | 0.4 – 0.5 lít/ha | 400 – 500 lít/ha |
| Cà chua | Sâu đục quả | 0.8 l/ha | 400 – 800 lít/ha |
| Cà phê | Rệp sáp | 0.1% | 400 – 800 lít/ha |
| Cam | Rệp sáp | 0.075 – 0.1% | 400 – 800 lít/ha |
| Chè | Bọ trĩ | 0.6 – 0.8 lít/ha | 400 – 800 lít/ha |
| Hồ tiêu | Rệp sáp | 0.1% | 400 – 800 lít/ha |
| Nhãn | Rệp sáp | 0.15% | 400 – 800 lít/ha |
| Thanh long | Rệp sáp | 0.15% | 400 – 800 lít/ha |
| Vải | Rệp muội | 0.1 % | 400 – 800 lít/ha |
| Khoai tây | Bọ trĩ | 0.6 lít/ha | — |
| Dưa hấu | Rệp muội | 1.0 lít/ha | — |
| Nhãn | Sâu đục cuống quả | 0.1% | — |
| Cà chua | Bọ phấn | 0.6 lít/ha | — |
| Cà chua | Bọ trĩ | 0.8 lít/ha | — |
| Vải | Sâu đục cuống quả | 0.1% | — |
Cách dùng: Lượng nước 500-600 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ bọ phấn khoảng 3-5 con/ lá. Lượng nước 600-800 lít/ha Phun thuốc vào giai đoạn cây ra chồi non, mật độ rệp sáp khoảng 5-7 con/chồi. Lượng nước 600-800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu đục quả mới xuất hiện vào giai đoạn quả non. Lượng nước 600-800 lít/ha. Phun thuốc vào giai đoạn cây ra chồi non, mật độ rệp sáp khoảng 5-7 con/chồi. Phun thuốc khi mật độ rệp khoảng 8-10 con/ lá. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện, giai đoạn quả non. Phun ướt đều cây trồng khi mật độ rệp khoảng 5-7 con/ chùm quả. Phun ướt đều cây trồng khi mật độ rệp khoảng 5-8 con/ lá. Phun thuốc khi bọ trĩ khoảng 3-5 con/ búp. Phun ướt đều cây trồng khi rệp xuất hiện. Phun thuốc khi rệp xuất hiện. Lượng nước 400-500 lít/ha. Phun khi bọ trĩ mới xuất hiện, mật độ 4 con/ngọn. Lượng nước 400-500 lít/ha. Phun khi rệp mới xuất hiện, mật độ khoảng 3-5 con/lá. Lượng nước 700-800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non tuổi 1-2 xuất hiện gây hại, ở giai đoạn quả đã kéo cùi, tỷ lệ quả bị hại khoảng 2-4%. Lượng nước: 600 lít/ha Phun khi bọ phấn mới xuất hiện, mật độ khoảng 3-5 con/lá. Lượng nước 600 lít/ha. Phun thuốc khi bọ trĩ mới xuất hiện gây hại, mật độ tối thiểu 4 con/ngọn. Lượng nước 700-800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non tuổi nhỏ (tuổi 1-2) mới xuất hiện gây hại, giai đoạn khi quả đã kéo cùi.
Liều lượng chỉ mang tính tham khảo — tuân theo hướng dẫn trên nhãn và khuyến cáo kỹ thuật; áp dụng nguyên tắc IPM.
Bảo hộ: găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ, áo dài tay khi pha và phun.
Sơ cứu: rửa ngay bằng nhiều nước nếu dính da/mắt; đưa đến cơ sở y tế và mang theo nhãn thuốc nếu có triệu chứng bất thường. Khi ngộ độc, gọi ngay 115.
Bảo quản: nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh nắng, xa tầm tay trẻ em, thực phẩm và nguồn nước.
Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.
Sản phẩm này là thuốc bảo vệ thực vật. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.