Thông báo
05/04/2026 00:00:28
05/04/2026 00:00:26
04/04/2026 16:58:18
28/02/2026 16:45:00
08/11/2025 13:38:07
Cam kết
Sản phẩm chính hãng
Giá sỉ cạnh tranh
Giao tới cửa hàng
7 ngày đổi trả
Nguồn gốc rõ ràng
5.0
1 Đánh giá
16 Đã bán
Nhà Phân Phối Crop Mart
Tham gia
Sản phẩm
Tỉ lệ phản hồi
Thời gian phản hồi
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 5% w/w
bọ cánh tơ/chè, bọ nhảy/cải thảo, bọ nhảy/rau cải, bọ nhảy/su hào, bọ trĩ/cà pháo, bọ trĩ/cà tím, bọ trĩ/dưa chuột, bọ xít muỗi/điều, bọ xít/nhãn, bọ xít/vải, nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa, rầy xanh/bí xanh, rệp muội/đậu cô ve, rệp muội/đậu đũa, rệp muội/rau cải, rệp muội/su hào, sâu ba ba/rau muống, sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/cà pháo, sâu đục quả/cà tím, sâu đục quả/đậu cô ve, sâu đục quả/đậu đũa, sâu đục quả/ớt, sâu đục thân/lúa, sâu khoang/bắp cải, sâu khoang/mồng tơi, sâu khoang/rau dền, sâu khoang/rau muống, sâu róm/thông, sâu tơ/bắp cải, sâu tơ/cải thảo, sâu tơ/rau cải, sâu tơ/su hào, sâu tơ/súp lơ, sâu xanh da láng/hành, sâu xanh/bắp cải
Công ty TNHH Việt Thắng
Trung Quốc
Bạn thấy giá này:
Tên sản phẩm: Tasieu 5WG
Đơn vị đăng ký: Công ty TNHH Việt Thắng
Số đăng ký: 4452/CNĐKT-BVTV
Nhóm thuốc: Thuốc trừ sâu
Dạng thuốc: Hạt phân tán trong nước (WG)
Nhóm độc: GHS nhóm 4 (Ít độc)
Hạn sử dụng: Xem trên nhãn chai/gói (in cùng số lô sản xuất và ngày sản xuất).
Hình ảnh sản phẩm mang tính minh họa — bao bì và nhãn thực tế có thể khác đôi chút tùy theo lô sản xuất mới nhất của nhà sản xuất.
Thuộc Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 75/2025/TT-BNNMT (sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) — Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Tra cứu TT 75/2025: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-723.htm
Tra cứu TT 28/2026: https://mae.gov.vn/van-ban-phap-luat-853.htm
Hoạt chất chính: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
Tổng hàm lượng: 5% w/w
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Lượng nước |
|---|---|---|---|
| Chè | Bọ cánh tơ | 150 – 250 g/ha | 500 – 600 lít/ha |
| Điều | Bọ xít muỗi | 150 – 250 g/ha | 500 – 600 lít/ha |
| Dưa chuột | Bọ trĩ | 150 – 250 g/ha | 500 – 600 lít/ha |
| Lúa | Sâu đục thân | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Lúa | Nhện gié | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Thông | Sâu róm | 150 – 250 g/ha | 500 – 600 lít/ha |
| Vải | Bọ xít | 150 – 250 g/ha | 500 – 600 lít/ha |
| Bắp cải | Sâu xanh | 150 – 250 g/ha | 400-500 lít/ha |
| Bắp cải | Sâu khoang | 150 – 250 g/ha | 400-500 lít/ha |
| Bắp cải | Sâu tơ | 150 – 250 g/ha | 400-500 lít/ha |
| Cam | Nhện đỏ | 150 – 250 g/ha | 500 – 600 lít/ha |
| Nhãn | Bọ xít | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Rau muống | Sâu ba ba | 300 g/ha | 400-500 lít/ha |
| Cải thảo | Bọ nhảy | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Rau cải | Bọ nhảy | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Su hào | Bọ nhảy | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Đậu đũa | Sâu đục quả | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Đậu cô ve | Sâu đục quả | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Ớt | Sâu đục quả | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Cà pháo | Sâu đục quả | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Cà tím | Sâu đục quả | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Bí xanh | Rầy xanh | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Đậu cô ve | Rệp muội | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Rau cải | Rệp muội | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Su hào | Rệp muội | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Đậu đũa | Rệp muội | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Mồng tơi | Sâu khoang | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Rau dền | Sâu khoang | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Rau muống | Sâu khoang | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Su hào | Sâu tơ | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Súp lơ | Sâu tơ | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Cải thảo | Sâu tơ | 200-300 g/ha | 500 – 600 lít/ha |
| Rau cải | Sâu tơ | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Hành | Sâu xanh da láng | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Cà pháo | Bọ trĩ | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
| Cà tím | Bọ trĩ | 300 g/ha | 400-600 lít/ha |
Cách dùng: Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. Phun thuốc khi bướm xuất hiện rộ từ 5-7 ngày (khi sâu non mới nở trước khi đục và chui vào quả đậu) hoặc khi tỷ lệ bị đục 3-5%.
Liều lượng chỉ mang tính tham khảo — tuân theo hướng dẫn trên nhãn và khuyến cáo kỹ thuật; áp dụng nguyên tắc IPM.
Bảo hộ: găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ, áo dài tay khi pha và phun.
Sơ cứu: rửa ngay bằng nhiều nước nếu dính da/mắt; đưa đến cơ sở y tế và mang theo nhãn thuốc nếu có triệu chứng bất thường. Khi ngộ độc, gọi ngay 115.
Bảo quản: nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh nắng, xa tầm tay trẻ em, thực phẩm và nguồn nước.
Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.
Sản phẩm này là thuốc bảo vệ thực vật. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.