Thông báo
05/04/2026 00:00:28
05/04/2026 00:00:26
04/04/2026 16:58:18
28/02/2026 16:45:00
08/11/2025 13:38:07
Cam kết
Sản phẩm chất lượng
Giá siêu tốt
Giao tới cửa hàng
7 ngày đổi trả
Chống hàng giả
0.0
0 Đánh giá
0 Đã bán
Nhà Phân Phối Thanh Niên
Tham gia
Sản phẩm
Tỉ lệ phản hồi
Thời gian phản hồi
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg 750g/kg
đốm lá trên hồ tiêu, đốm lá trên hoa cúc, đốm lá trên ngô, đốm vòng trên khoai tây, khô vằn trên ngô, phấn trắng trên hoa hồng, rỉ sắt trên cà phê, rỉ sắt trên đậu tương, rỉ sắt trên lạc, sọc đen trên ca cao, thán thư trên ca cao, thán thư trên cà phê, thán thư trên điều, thán thư trên hoa hồng
Bayer Vietnam Ltd.
Bayer Vietnam Ltd.
Tên sản phẩm: Nativo 750WG
Dạng thuốc: Hạt phân tán trong nước (WG)
Nhóm thuốc: Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất chính: Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg
Tác động: Kết hợp hoạt chất nội hấp lưu dẫn (Tebuconazole) và tiếp xúc-thấm sâu (Trifloxystrobin), cho hiệu quả kép: ngăn chặn nhanh sự lây lan của nấm bệnh đồng thời tiêu diệt tận gốc mầm bệnh đã xâm nhiễm trên cây trồng.
Trên cây lúa
Trên cây ngô
Trên cây hoa cúc
Trên cây hoa hồng
Trên cây xoài
Trên cây hồ tiêu
Trên cây khoai tây
Trên cây cà chua
Trên cây ca cao
Trên cây điều
Trên cây cà phê
Trên cây lạc
Trên cây đậu tương
Tebuconazole: Thuộc nhóm triazole (FRAC nhóm 3 — DMI), ức chế enzyme lanosterol 14α-demethylase trong con đường tổng hợp ergosterol của nấm, làm màng tế bào nấm mất tính ổn định và nấm không thể sinh trưởng hoặc phát triển thêm. Hoạt chất có tính nội hấp lưu dẫn mạnh, di chuyển trong mạch dẫn của cây sau khi phun.
Trifloxystrobin: Thuộc nhóm strobilurin (FRAC nhóm 11 — QoI), ức chế quá trình hô hấp ty thể của nấm tại vị trí Qo của phức hợp III chuỗi chuyền điện tử, ngăn chặn sản sinh năng lượng ATP và tiêu diệt nhanh các giai đoạn nảy mầm bào tử, hình thành ống mầm. Hoạt chất có đặc tính tiếp xúc và thấm sâu qua bề mặt lá.
| Cây trồng / Đối tượng | Liều lượng | Lượng nước phun |
|---|---|---|
| Lúa / Đạo ôn, lem lép hạt | 100–120 g/ha (2 gói 60 g/ha) | 320–400 lít/ha |
| Lúa / Khô vằn | 120 g/ha (2 gói 60 g/ha) | 320–400 lít/ha |
| Ngô / Khô vằn, đốm lá | 120 g/ha (2 gói 60 g/ha) | 400–500 lít/ha |
| Hoa cúc / Đốm lá | 200 g/ha (pha 10–12,5 g/bình 25 lít) | 400–500 lít/ha |
| Hoa hồng / Phấn trắng, thán thư | 200 g/ha (pha 10–12,5 g/bình 25 lít) | 400–500 lít/ha |
| Xoài, tiêu / Rỉ sắt, đốm lá | 200 g/ha (pha 10–12,5 g/bình 25 lít) | 400–500 lít/ha |
| Lạc, đậu tương / Rỉ sắt | 200 g/ha | 400–500 lít/ha |
| Khoai tây / Đốm vòng | 150 g/ha (2,5 gói 60 g/ha) | 400 lít/ha |
| Cà chua / Sọc đen | 25 g/100 lít nước (nồng độ 0,025%) | Phun ướt đều tán cây |
| Ca cao / Thán thư, sọc đen | 33 g/100 lít nước (nồng độ 0,033%) | Phun ướt đều tán cây |
| Điều / Thán thư | 40 g/100 lít nước (nồng độ 0,04%) | Phun ướt đều tán cây |
| Cà phê / Rỉ sắt, thán thư | 40 g/100 lít nước (nồng độ 0,04%) | Phun ướt đều tán cây |
Cách pha chế:
Thời điểm phun: